Cách tính size giày nhanh và chính xác nhất

  • 16/04/2018 00:00
  • 468

Bạn có biết hiện nay có rất nhiều phụ nữ đi giày không đúng với kích thước bàn chân không? Không đơn giản chỉ là không thoải mái khi đi một đôi giày không vừa vặn mà việc này có thể dẫn đến những vấn đề tiêu cực trong sức khỏe như đau chân, vẹo cột sống, đau lưng, …. Do đó chọn được đôi giày vừa size không hề là chuyện nhỏ nhất là khi chúng ta mua hàng online. Hãy cùng Xưởng giày An Phú tìm hiểu cách lấy size giày chuẩn xác để bạn có được đôi giày đẹp vừa vặn và an toàn cho sức khỏe nhé!

1. Chuẩn bị
- 1 tờ giấy trắng lớn chứa đủ bàn chân bạn
- 1 cây bút
- 1 cây thước đo
 
2. Thực hiện
- Đặt tờ giấy xuống sàn nhà có bề mặt phẳng và cứng chắc.
- Đặt bàn chân trần hoặc đôi chân đi tất (tùy loại giày bạn mua có mang tất không) lên tờ giấy.
- Dùng bút đánh dấu điểm ở gót chân và điểm ở đầu ngón chân dài nhất.

 

-  Xác định chiều dài bàn chân (L): Sử dụng thước kẻ để đo chiều dài hai điểm bạn vừa đánh dấu (đo chiều dài bàn chân). Sau khi đo xong, bạn có thể làm tròn số trong khoảng 0.5cm. Bạn nên làm tròn xuống để trừ hao cho những sai lệch khi vẽ khuôn chân vì các đường kẻ thường chênh lên một chút so với kích thước thật của bàn chân.
- Tìm size giày (N) phù hợp: Ghi lại con số mà bạn đo được, sau đó áp dụng công thức sau để xác định size giày của mình trên thang đo: N (size giày) = L (chiều dài bàn chân) + 1.5 cm.
Ví dụ: Bạn đo được L= 24 cm => N= 24cm + 1.5cm= 25.5 cm. Bạn sử dụng 25.5 cm tham chiếu trong bảng dưới. Kết quả cỡ giày Nam là size 41 và cỡ giày Nữ là 40.
Một số lưu ý:
- Bạn nên đo vào cuối ngày vì lúc này đôi chân bạn được thư giãn và có chiều dài dài nhất.
- Bạn nên đo cả 2 chân, và lấy ở chân lớn hơn. Thường thì chân thuận của bạn sẽ to nhất.
- Trong trường hợp chân bạn to ngang hoặc dày thì bạn nên cộng thêm 1 vào size đã đo theo cách ở trên.

Quy đổi size giày Nữ

Size US

Size VN

Size UK

Inches

Centimet

4

34-35

2

8.1875"

20.8

4.5

35

2.5

8.375"

21.3

5

35-36

3

8.5"

21.6

5.5

36

3.5

8.75"

22.2

6

36-37

4

8.875"

22.5

6.5

37

4.5

9.0625"

23

7

37-38

5

9.25"

23.5

7.5

38

5.5

9.375"

23.8

8

38-39

6

9.5"

24.1

8.5

39

6.5

9.6875"

24.6

9

39-40

7

9.875"

25.1

9.5

40

7.5

10"

25.4

10

40-41

8

10.1875"

25.9

10.5

41

8.5

10.3125"

26.2

11

41-42

9

10.5"

26.7

11.5

42

9.5

10.6875"

27.1

12

42-43

10

10.875"

27.6